
The Tower of Babel (Genesis 11: 1-9)
Việt ngữ (Vietnamese) in the Quốc Ngữ script
- Và cả thiên hạ đều có một
giọng nói và một thứ tiếng.
- Khi hành trình từ phương đông, loài
người gặp một đồng bằng trong xứ
Si-nê-a, rồi ở tại đó.
- Người này nói với người kia rằng:
Nào, chúng ta hãy làm gạch và nung trong
lửa. Lúc đó, gạch thế cho đá,
còn chai thế cho hồ.
- Lại nói rằng: Nào, chúng ta hãy xây
một cái thành và dựng lên một cái
tháp, chót cao đến tận trời; ta hãy lo
làm cho rạng danh, e khi phải tản lạc khắp
trên mặt đất.
- Đức Giê-hô-va bèn ngự xuống
đặng xem cái thành và tháp của con
cái loài người xây nên.
- Đức Giê-hô-va phán rằng: Nầy, chỉ
có một thứ dân, cùng đồng một
thứ tiếng; và kia kìa công việc chúng
nó đương khởi làm; bây giờ
chẳng còn chi ngăn chúng nó làm các
điều đã quyết định được.
- Thôi, chúng ta hãy xuống, làm lộn xộn
tiếng nói của chúng nó, cho họ nghe không
được tiếng nói của người nầy
với người kia.
- Rồi, từ đó Đức Giê-hô-va làm
cho loài người tản ra khắp trên mặt
đất, và họ thôi công việc xây
cất thành.
- Bởi cớ đó đặt tên thành là
Ba-bên, vì nơi đó Đức Giê-hô-va
làm lộn xộn tiếng nói của cả thế
gian, và từ đấy Ngài làm cho loài
người tản ra khắp trên mặt đất.
㗂越曰凭𡨸喃 (tiếng Việt
viết bằng chữ Nôm) - Vietnamese in the Chữ-nôm script
- 吧哿天下調𣎏𠬠喠呐吧𠬠次㗂。
- 欺行程自方東,類𠊚﨤𠬠垌平𥪝處「蚩泥亞」,耒𣄒在妬。
- 𠊚呢呐𢭲𠊚箕哴: 閙,眾𢧲駭爫𤮄吧燶𥪝焒。𣅶妬,𤮄勢朱𥒥。群𥑂勢朱壼。
- 吏呐哴: 閙,眾𢧲駭𡏦𠬠丐城吧𥩯𨖲𠬠丐塔,𩫛高𦤾盡𡗶; 𢧲駭𢥈爫朱𤎜名,𢙬欺沛散落泣𨕭𩈘𡐙。
- 德「支呼𠇕」𠂪禦𡬈鄧䀡丐城吧塔𧵑𡥵丐類𠊚𡏦𢧚。
- 德「支呼𠇕」判哴: 尼,只𣎏𠬠次民,共同𠬠次㗂; 吧箕𣈒工役眾伮當起爫; 𣊾𣉹庄群之拫眾伮爫各條㐌决定得。
- 𡀰,眾𢧲駭𡬈,爫論𡚃㗂呐𧵑眾伮,朱𣱆𦖑空得㗂呐𧵑𠊚尼𢭲𠊚箕。
- 耒,自妬德「支呼𠇕」爫朱類𠊚散𠚢泣𨕭𩈘𡐙,吧𣱆催工役𡏦拮城。
- 𤳸故妬撻𠸛城羅「巴邊」,爲坭妬德「支呼𠇕」爫論𡚃㗂呐𧵑哿世間,吧自帝𠊚爫朱類𠊚散𠚢泣𨕭𩈘𡐙。
Text in Chữ-nôm by Sky Darmos
Hear a recording of this text
by yourvietnamese.com
Information about Vietnamese |
Chữ-nôm script |
Vietnamese phrases |
Vietnamese colours |
Tower of Babel in Vietnamese |
Vietnamese learning materials
Tower of Babel in Mon-Khmer languages
Khasi,
Khmer,
Vietnamese
Other Tower of Babel translations
By language |
By language family
Learn Chinese Characters with the Omniglot Chinese app